Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Phân tán
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Phân tán sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Phân tán
Nghĩa: chia nhỏ và phân ra nhiều hướng, nhiều nơi khác nhau
Từ đồng nghĩa: phân bố, rải rác, lác đác
Từ trái nghĩa: dồn, tập trung
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Dân cư nước ta phân bố không đồng đều.
Thời tiết hôm nay có mưa giông rải rác.
Những hạt mưa rơi lác đác trên mái nhà.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Anh ấy dồn hết tâm trí vào công việc.
Cả lớp đã tập trung đông đủ cho chuyến tham quan lần này.