Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Anh minh
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Anh minh sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Anh minh
Nghĩa: Thể hiện người tài giỏi và sáng suốt ( từ cũ)
Từ đồng nghĩa: thông minh, khôn ngoan, sáng suốt, công bằng
Từ trái nghĩa: tối dạ, tăm tối
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
- Một vị vua anh minh đứng đầu một nước.
- Anh ấy luôn có những phát minh, sáng suốt.
- Tôi luôn được khen là một cậu bé thông minh.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
- Tối dạ quá! Học cả ngày không được chữ nào.
- Trời chuẩn bị mưa, tăm tối cả một vùng trời.
- Mặc dù tối dạ nhưng họ vẫn cho mình là người mẫu mực.