Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Đơn sơ
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Đơn sơ sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Đơn sơ
Nghĩa: đơn giản đến mức sơ sài
Từ đồng nghĩa: giản dị, mộc mạc, đơn giản, sơ sài, thô sơ
Từ trái nghĩa: cầu kì, phức tạp, rắc rối
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Bác Hồ ăn mặc vô cùng giản dị.
Căn nhà tranh này thật mộc mạc và giản dị.
Cách làm bài tập này thật sự rất đơn giản.
Căn phòng này được bài trí rất sơ sài.
Ngôi nhà của họ được xây dựng bằng những vật liệu thô sơ.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Ông ấy cầu kì từ cách ăn mặc đến bữa ăn.
Cấu tạo của cơ thể con người rất phức tạp.
Không nên gây rắc rối cho người khác.