Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kẻ địch
Với nội dung bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kẻ địch sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Kẻ địch
Nghĩa: là kẻ muốn chống đối, phá đám, làm hại người khác
Từ đồng nghĩa: kẻ thù, đối thủ
Từ trái nghĩa: bạn bè, bạn bầy, bạn hữu, bầu bạn, bằng hữu, bè bạn
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Kẻ thù không đội trời chung.
Hôm nay anh ấy gặp một đối thủ rất mạnh.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Đối xử tốt với bạn bè.
Duyên đôi lứa cũng là duyên bạn bầy.
Họ là những người bạn hữu luôn kề vai sát cánh bên nhau.
Chú chó nhỏ là người bầu bạn duy nhất của ông ấy.
Hôm nay tôi có thể kết giao được với rất nhiều các bằng hữu.
Bè bạn là chỗ dựa tinh thần vững chắc cho mỗi người.