Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Gian xảo
Với nội dung bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Gian xảo sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Gian xảo
Nghĩa: thể hiện sự dối trá và lừa lọc giữa người với người
Từ đồng nghĩa: gian trá, xảo trá, giảo hoạt, gian lận
Từ trái nghĩa: thật thà, trung thực, chân thật
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
- Những tên tội phạm gian trá đã bị các chú công an xử phạt.
- Lan đã bị phạt vì gian lận trong bài kiểm tra.
- Chúng em cần đề phòng với những kẻ xảo trá.
- Những người dễ lừa chúng ta là những người luôn có miệng lưỡi giảo hoạt.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
- Cô giáo luôn dặn em phải trả lời thành thật.
- Chúng em luôn trung thực trong các bài kiểm tra.
- Câu chuyện mà Mai kể rất chân thực như đang xảy ra trước mắt.