Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tiếc nuối
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tiếc nuối sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Tiếc nuối
Nghĩa: cảm giác hối hận sau khi mắc một sai lầm nào đó. Cảm giác ngậm ngùi trước những điều tốt đẹp đã qua
Từ đồng nghĩa: hối tiếc, hối hận, ngậm ngùi
Từ trái nghĩa: mãn nguyện, hài lòng, thỏa mãn
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Cô ấy hối tiếc vì đã không theo đuổi ước mơ của mình.
Tôi hối hận vì đã không học tập chăm chỉ hơn.
Cô ấy ngậm ngùi nhớ về những ngày tháng tuổi thơ đã qua.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Cậu bé mãn nguyện khi được bố mua cho món đồ chơi yêu thích.
Tôi vô cùng hài lòng với kết quả kỳ thi vừa rồi.
Được ăn món ăn yêu thích khiến tôi vô cùng thỏa mãn.