Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Dũng cảm
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Dũng cảm sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Dũng cảm
Nghĩa: có dũng khí, dám đương đầu với khó khăn, nguy hiểm
Đồng nghĩa: can đảm, gan dạ, anh dũng, quả cảm, can trường
Trái nghĩa: hèn nhát, nhút nhát, nhát gan, hèn yếu, hèn mạt
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Anh thanh niên đã vô cùng can đảm khi xông vào đám cháy để cứu người.
Nam là một cậu nhóc gan dạ.
Các chiến sĩ đã anh dũng hi sinh để bảo vệ dân tộc.
Võ Thị Sáu là một nữ anh hùng quả cảm.
Nhờ sự can trường của mình, anh ấy đã vượt qua được thử thách.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Cậu ta thật là hèn nhát!
An là một cậu bé nhút nhát.
Chú chuột nhát gan không dám tiến đến gần miếng phô mai.
Kẻ địch hèn yếu đã đầu hàng.
Trộm cắp là hành động hèn mạt.