Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tối tăm
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tối tăm sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Tối tăm
Nghĩa: trạng thái thiếu ánh sáng, không thể trông thấy rõ mọi vật
Từ đồng nghĩa: tối tăm, mịt mờ, nhập nhoạng
Từ trái nghĩa: rõ ràng, trong suốt, trong xanh, trong vắt
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Trời đã tối mờ tối mịt, chúng ta phải nhanh chóng về nhà thôi.
Căn phòng của cô ấy vô cùng tối tăm, khiến mọi người đều sợ hãi.
Ánh sáng nhập nhoạng của buổi bình minh len lỏi qua cửa sổ.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Do trời đã tối nên tôi không thể nhìn mọi vật một cách rõ ràng.
Bầu trời hôm nay trong xanh cho nên tôi đã rủ bạn đi công viên.
Dòng nước trong suốt.
Hồ nước trong vắt có thể nhìn thấy đàn cá tung tăng bơi lội.