Từ đồng nghĩa với Xẻo
Ôn tập môn Tiếng Việt 5
Lớp:
Lớp 5
Môn:
Tiếng Việt
Dạng tài liệu:
Lý thuyết
Loại File:
Word + PDF
Phân loại:
Tài liệu Tính phí
Từ đồng nghĩa với Xẻo sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa với từ Xẻo
Nghĩa: tách một phần nhỏ ra khỏi một vật lớn, mềm, nhũn bằng dao
Từ đồng nghĩa: cắt, xắt, xắn, xén, thái
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Tớ sẽ cắt chiếc bánh thành tám phần.
Mẹ em đang xắt thịt ở trong bếp.
Cậu bé lén lút xắn một miếng bánh để ăn.
Các bác nông dân đang xén mạ để chuẩn bị cho vụ cấy sắp tới.
Con dao này dùng để thái thịt.