Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Yếu ớt
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Yếu ớt sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Yếu ớt
Nghĩa: không có chút sức lực để làm công việc gì hoặc có nhưng không đáng kể
Từ đồng nghĩa: yếu đuối, mềm yếu, mệt mỏi
Từ trái nghĩa: mạnh mẽ, khỏe mạnh, kiên cường, vững vàng
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Cậu mới ốm dậy, cơ thể còn rất yếu
Tính cách mềm yếu rất khó để anh ấy đạt được thành công.
Việc chăm sóc người già khiến cô ấy mệt mỏi về tinh thần.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Mạnh mẽ, kiên cường vượt qua bão tố.
Tập thể dục thường xuyên để có một cơ thể khỏe mạnh.
Cây bàng vẫn vững vàng trước những cơn gió mạnh.