Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Cáu giận
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Cáu giận sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Cáu giận
Nghĩa: tức giận tới mức không thể kiềm chế và có những phản ứng dữ dội
Từ đồng nghĩa: giận dữ, khó chịu, bực bội, hung hăng, tức giận, cáu gắt
Từ trái nghĩa: bình tĩnh, dịu dàng, hiền hòa, điềm tĩnh
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Bà ấy rời khỏi nhà với thái độ vô cùng giận dữ.
Thái độ của cậu ấy luôn làm cho chúng tôi rất khó chịu.
Anh ấy bực bội vì không thể giải quyết được vấn đề.
Con chó này mắc bệnh dại nên rất hung hăng.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Giữa lúc mọi người hoảng loạn, anh ấy vẫn giữ được bình tĩnh.
Cô ấy có một giọng nói dịu dàng và dễ nghe.
Anh ấy luôn hiền hòa với tất cả mọi người.
Tôi luôn điềm tĩnh trước mọi biến cố xảy ra.