Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Nhiệm vụ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Nhiệm vụ sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Nhiệm vụ
Nghĩa: công việc do cơ quan, đơn vị hoặc tổ chức giao cho phải làm vì một mục đích trong một thời gian nhất định
Từ đồng nghĩa: nghĩa vụ, chức vụ, trách nhiệm, địa phận
Từ trái nghĩa: phó mặc
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
- Tôi được phân công một nghĩa vụ cao cả.
- Chức vụ của anh ấy vô cùng to lớn.
- Nam là người có trách nhiệm to lớn nhất trong lớp tôi.
- Địa phận này là thuộc về lớp khác, chúng ta mau đi ra ngoài thôi.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
- Anh ấy phó mặc tất cả các nhiệm vụ được phân công.