Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Nóng nực
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Nóng nực sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Nóng nực
Nghĩa: cảm giác nóng ngột ngạt, gây khó chịu
Từ đồng nghĩa: nóng bức, oi bức, oi ả
Từ trái nghĩa: mát, mát mẻ, mát dịu, mát rượi
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Thời tiết nóng bức khiến cho ai cũng trở nên gắt gỏng.
Trời oi bức, không có lấy một ngọn gió.
Tiếng ve kêu râm ran giữa trưa hè oi ả.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Gia đình em đi nghỉ mát ở Nha Trang.
Tiết trời mùa thu vô cùng mát mẻ.
Thời tiết hôm nay mát dịu.
Cây bàng che bóng mát rượi một khoảng sân trường.