Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Độc lập
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Độc lập sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Độc lập
Nghĩa: tự mình tồn tại, hoạt động, không nương tựa hoặc phụ thuộc vào ai, vào cái gì khác
Đồng nghĩa: tự chủ, tự lập
Trái nghĩa: dựa dẫm, lệ thuộc, nương tựa, phụ thuộc
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Tự chủ là một trong đức tính mà con người cần phải rèn luyện.
Bạn ấy đã tự lập ngay từ khi còn bé.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Hạnh có thói quen dựa dẫm vào người khác.
Lam sống lệ thuộc vào cha mẹ.
Mô côi cha mẹ nên hai chị em phải sống nương tựa vào nhau.
Việc thụ phấn của cây phụ thuộc vào các loài ong bướm.