Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Mở
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Mở sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Mở
Nghĩa: làm cho hoặc ở trạng thái không còn bị đóng kín, thu nhỏ hay gấp lại nữa mà thông được với nhau, trải rộng ra; làm cho máy móc, thiết bị chuyển sang trạng thái hoạt động; tổ chức ra cơ sở sản xuất, cơ quan văn hóa và đưa vào hoạt động
Từ đồng nghĩa: bật
Từ trái nghĩa: đóng, khép, tắt
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Gia đình em thường bật ti-vi lúc ăn cơm.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Cửa hàng này đóng cửa vào cuối tuần.
Cậu khép cửa sổ vào cho đỡ lạnh.
Bạn có thể giúp tôi tắt bóng đèn ở chỗ này được không?