Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Cọc cằn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Cọc cằn sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Cọc cằn
Nghĩa: biểu thị lời nói hoặc cử chỉ hành động không nhẹ nhàng, tỏ thái độ ra bên ngoài đối với đối phương hoặc người xung quanh
Từ đồng nghĩa: cục súc, cục cằn, thô bạo, khô khan
Từ trái nghĩa: hiền lành, nhẹ nhàng, ấm áp, đúng mực
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
- Anh ta là người thô bạo, khó tiếp xúc.
- Cứ hễ động tới anh ấy, là anh ấy lại có thái độ cục súc với mọi người.
- Ông ấy tỏ ra là một người rất khô khan nhưng thực chất vô cùng ấm áp.
- Ông ấy được đánh giá là một người khá cục cằn.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
- Bước đi, cử chỉ của cô ấy rất nhẹ nhàng.
- Mẹ luôn đem lại cho con cảm giác bình yên, ở bên mẹ con thấy vô cùng ấm áp.
- Thái độ cư xử luôn giữ đúng mực.
- Cô ấy rất hiền lành nên được mọi người xung quanh yêu quý.