Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Thật
Với nội dung bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Thật sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Thật
Nghĩa: hoàn toàn đúng với thực tế, không bịa đặt, không giả dối
Từ đồng nghĩa: thiệt, thực, thật sự, ngay thẳng, thật thà, thành thật
Từ trái nghĩa: giả, giả mạo, giả dối
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Những điều tớ nói hoàn toàn là thiệt.
Bữa tiệc sinh nhật hôm qua thật sự rất vui.
Anh ấy vẫn giữ được lòng ngay thẳng trước mọi cám dỗ.
Tâm rất thật thà nên được nhiều người xung quanh yêu mến.
Cậu hãy nói chuyện thành thật với chúng tớ.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Những món đồ chơi này đều là hàng giả.
Hắn ta đã sử dụng giấy tờ giả mạo để lừa đảo người khác.
Những điều mình nói với cậu đều là sự thật, không có lời nào là giả dối đâu nhé.