Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ứng dụng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ứng dụng sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Ứng dụng
Nghĩa: đem lý thuyết dùng vào thực tế
Từ đồng nghĩa: vận dụng, áp dụng, thực thi, thi hành
Từ trái nghĩa: kém cỏi, vô ích, vô dụng
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
- Em vận dụng những kiến thức đã học nên đã trả lời được câu hỏi này.
- Cách giải này rất hay, tớ nhất định sẽ áp dụng theo.
- Bác sĩ thực thi những biện pháp phòng chống dịch bệnh.
- Bọn tôi thi hành chính sách bảo vệ môi trường.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
- Bạn ấy là người kém cỏi nhất lớp tôi.
- Những lời bạn nói bây giờ chỉ là vô ích.
- Quyển sách này thật vô dụng, không giúp ích gì cho chúng em.