Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tất nhiên
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tất nhiên sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Tất nhiên
Nghĩa: đương nhiên phải là như vậy không thể khác được
Từ đồng nghĩa: đương nhiên, cố nhiên, hẳn nhiên, dĩ nhiên
Từ trái nghĩa: mặc nhiên, áp đặt, định đoạt, sắp đặt
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Đương nhiên bạn phải ôn lại bài trước khi thi.
Cha mẹ luôn yêu thương con là lẽ cố nhiên.
Dĩ nhiên mặt trời mọc ở đằng Đông và lặn ở đằng Tây.
Điều này hẳn nhiên là đúng.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Tương lai của tôi là do tôi định đoạt.
Cha mẹ không nên áp đặt ý kiến của mình lên con cái.
Kế hoạch cho chuyến du lịch này đã được chúng tôi sắp đặt một cách kỹ lưỡng.