Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bí mật
Với nội dung bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bí mật sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Bí mật
Nghĩa: thực hành che giấu thông tin từ một số cá nhân hoặc nhóm không có "nhu cầu cần biết", có thể trong khi lại chia sẻ thông tin đó với các cá nhân khác.
Đồng nghĩa: kín, kín đáo, bí ẩn, bí hiểm
Trái nghĩa: công khai
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Chúng em đã tham gia bỏ phiếu kín để bầu ra một bạn làm lớp trưởng.
Em đã cất chiếc bánh ngọt ở một nơi kín đáo để không ai biết.
Người ngoài hành tinh vẫn là một bí ẩn lớn đối với khoa học.
Anh ta đeo chiếc mặt nạ trông thật bí hiểm!
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Các bạn đã công khai số phiếu bầu và bạn Oanh sẽ làm lớp trưởng của lớp em trong kì học tới.