Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bội nghĩa
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bội nghĩa sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Bội nghĩa
Nghĩa: không nhớ ơn nghĩa mà còn làm điều sai trái đối với người có công ơn với mình
Từ đồng nghĩa: bạc bẽo, bội bạc, bội ơn, tệ bạc
Từ trái nghĩa: biết ơn, hàm ơn, tình nghĩa, ân nghĩa
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Em không bao giờ đối xử bạc bẽo với những người xung quanh.
Hắn ta là một kẻ bội bạc.
Kẻ bội ơn sẽ không bao giờ có được hạnh phúc.
Anh ta đối xử rất tệ bạc với vợ con.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Chúng ta cần bày tỏ lòng biết ơn với các bậc sinh thành.
Chúng tôi hàm ơn anh.
Tình nghĩa vợ chồng thủy chung, son sắt.
Ân nghĩa này tôi sẽ không bao giờ quên.