Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Thướt tha
Ôn tập môn Tiếng Việt 5
Lớp:
Lớp 5
Môn:
Tiếng Việt
Dạng tài liệu:
Lý thuyết
Loại:
Tài liệu Lẻ
Loại File:
Word + PDF
Phân loại:
Tài liệu Tính phí
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Thướt tha sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Thướt tha
Nghĩa: có dáng cao rủ dài xuống và chuyển động một cách mềm mại, nhẹ nhàng, uyển chuyển
Đồng nghĩa: lả lướt, tha thướt,
Trái nghĩa: cứng nhắc, rắn chắc.
Đặt câu với từ đồng nghĩa
Người phụ nữ Việt Nam tha thướt trong bộ áo dài truyền thống.
Ngọn cây lả lướt trong gió.
Đặt câu với từ trái nghĩa
Bộ quần áo nhìn cứng nhắc.
Anh ấy có thân hình rắn chắc.