Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Thơm tho
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Thơm tho sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Thơm tho
Nghĩa: có hương thơm và đem lại cho con người ta cảm giác dễ chịu
Từ đồng nghĩa: thơm ngát, thơm nồng, thơm nức, thơm nhạt
Từ trái nghĩa: hôi thối, bốc mùi, nặng mùi
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
- Quần áo của em luôn thơm ngát.
- Tôi luôn thấy thơm nức mũi với những món ăn mà mẹ tôi nấu.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
- Ở bãi rác luôn bốc mùi hôi thối.
- Quần áo để lâu không giặt sẽ bốc mùi khó chịu.
- Trước khi tới trường em đã tắm để không có mùi hôi.