Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Rắc rối
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Rắc rối sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Rắc rối
Nghĩa: có nhiều yếu tố phức tạp khiến vấn đề trở nên khó hiểu, khó giải quyết
Từ đồng nghĩa: phức tạp, tinh vi, lằng nhằng, hóc búa, rối rắm
Từ trái nghĩa: đơn giản, dễ dàng, sơ sài, đơn sơ, thô sơ, giản dị, giản đơn
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Cấu tạo của cơ thể con người rất phức tạp.
Không nên gây rắc rối cho người khác.
Hành vi tinh vi của tội phạm đã bị cảnh sát phát hiện.
Bài toán này rất hóc búa và tôi chưa tìm ra cách giải.
Tình hình hiện tại rất rối rắm.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Bài toán này thật sự rất đơn giản.
Căn nhà của họ được xây dựng rất sơ sài.
Bác Hồ ăn mặc vô cùng giản dị.
Ngôi nhà của họ được xây dựng bằng những vật liệu thô sơ.
Ông bà em ở quê sống rất giản đơn.