Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Cố chấp
Với nội dung bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Cố chấp sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Cố chấp
Nghĩa: khăng khăng giữ ý kiến của mình, không chịu thay đổi bất chấp những ý kiến trái chiều
Từ đồng nghĩa: bảo thủ, cứng đầu, cứng nhắc, độc đoán, bướng bỉnh
Từ trái nghĩa: cởi mở, khoan dung
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Cậu đừng cố chấp như thế!
Gia đình cô ấy vẫn giữ tư tưởng bảo thủ “trọng nam khinh nữ”.
Bà ấy là một người độc đoán, luôn áp đặt ý kiến của mình lên người khác.
Đứa trẻ bướng bỉnh nhất quyết không chịu ăn rau.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Tính tình của anh ấy rất cởi mở với mọi người.
Mẹ tôi là một người rất khoan dung, độ lượng.