Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Sâu sắc
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Sâu sắc sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Sâu sắc
Nghĩa: đi vào chiều sâu, vào những vấn đề bản chất nhất; chỉ tình cảm không thể nào phai nhạt
Từ đồng nghĩa: tỉ mỉ, thấu đáo, cẩn thận, mặn nồng, thắm thiết
Từ trái nghĩa: hời hợt, nông cạn, thiển cận
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Cô ấy là người tỉ mỉ trong từng nét vẽ.
Con cần làm bài cẩn thận hơn!
Cần phải suy nghĩ thấu đáo trước khi đưa ra quyết định quan trọng.
Tình yêu quê hương thắm thiết.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Anh ấy làm việc một cách hời hợt cho xong.
Suy nghĩ nông cạn.
Cô ấy là một người thiển cận, không bao giờ nghĩ đến tương lai.