Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tương trợ
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tương trợ sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Tương trợ
Nghĩa: giúp đỡ lẫn nhau để vượt qua khó khăn
Từ đồng nghĩa: giúp đỡ, hỗ trợ, trợ giúp
Từ trái nghĩa: cản trở, ngăn cản, bỏ mặc, chèn ép
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Em thường giúp đỡ bố mẹ việc nhà.
Bạn có cần mình hỗ trợ gì không?
Tôi sẽ trợ giúp bạn nếu bạn cần.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Cơn mưa lớn cản trở việc đi lại của người dân.
Cô ấy vẫn quyết tâm theo đuổi ước mơ làm ca sĩ dù bị gia đình ngăn cản.
Tôi sẽ không bao giờ bỏ mặc bạn khi bạn gặp khó khăn.
Chủ nghĩa thực dân chèn ép quyền tự do và tự chủ của đất nước ta.