Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Đắn đo
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Đắn đo sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Đắn đo
Nghĩa: so sánh, suy xét giữa nên hay không nên, chưa đi đến quyết định
Từ đồng nghĩa: chần chừ, do dự, phân vân, ngần ngừ, lần chần, lưỡng lự
Từ trái nghĩa: dứt khoát, quả quyết, quyết đoán
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Cậu đừng chần chừ nữa mà hãy quyết định nhanh lên.
Anh ấy không hề do dự mà lao vào cứu người khỏi đám cháy.
Tôi đang phân vân giữa hai chiếc váy màu hồng và màu xanh.
Cô bé ngần ngừ mãi không biết nên đi con đường nào.
Cậu ấy lần chần mãi không chịu đi.
Cô ấy lưỡng lự một hồi rồi mới bước vào phòng.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Bác Hồ dứt khoát ra đi tìm đường cứu nước dù Người chỉ có hai bàn tay trắng.
Anh ta là một người thiếu quyết đoán.
Vấn đề này hãy để anh ấy tự mình quả quyết.