Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Chân thành
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Chân thành sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Chân thành
Nghĩa: biểu thị sự chân thật trong suy nghĩ và hành động, xuất phát từ tận đáy lòng
Từ đồng nghĩa: chân thật, chất phác, đứng đắn, thành tâm, ngay thẳng, thật thà
Từ trái nghĩa: gian dối, lừa lọc, dối trá, đểu giả, giả tạo
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Tôi luôn chân thành đối đãi với mọi người.
Từng lời ăn tiếng nói của cô ấy rất chân thật.
Những người nông dân có tính cách vô cùng chất phác.
Tôi sẽ thành tâm giúp đỡ bạn.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Các bạn học sinh tuyệt đối không nên gian dối trong thi cử.
Anh ấy thật sự đã dối trá với tôi quá nhiều.
Những lời khen giả tạo của cô ấy khiến tôi vô cùng khó chịu.