Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bênh vực
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bênh vực sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Bênh vực
Nghĩa: đứng về phía chống lại sự công kích, sự xâm phạm nhằm che chở, bảo vệ
Từ đồng nghĩa: che chở, bảo vệ, cưng chiều
Từ trái nghĩa: phản đối, công kích, chống phá
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
- Trong bất kì hoàn cảnh khó khăn tôi luôn có thể bảo vệ bạn.
- Gặp chuyện bất bình chúng tôi luôn lên tiếng bảo vệ lẽ phải.
- Khi còn nhỏ cha mẹ luôn che chở cho con cái của mình.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
- Tôi là người đầu tiên phản đối ý kiến của anh ấy.
- Mưu mô phá hỏng kế hoạch của chúng ta.
- Chống phá và phản đối những kế hoạch thù địch.