Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kiên nhẫn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kiên nhẫn sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Kiên nhẫn
Nghĩa: có khả năng tiếp tục làm việc đã định một cách bền bỉ, không nản lòng, mặc dù thời gian kéo dài và chưa thấy kết quả
Từ đồng nghĩa: kiên trì, nhẫn nại, vững dạ, kiên cường
Từ trái nghĩa: ngại khó, nhụt chí, chán nản, nóng lòng, hấp tấp
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
- Em luôn kiên trì theo đuổi ước mơ của mình.
- Câu trả lời của bạn làm tớ vững lòng và ấm dạ vô cùng.
- Mình cùng nhau nhẫn nại chờ đợi kết quả tốt đến nhé.
- Người chiến sĩ luôn kiên cường, bất khuất.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
- Để thực hiện ước mơ, em luôn kiên quyết làm việc không ngại khó.
- Hoa đang rất phấn đấu, bạn không nên làm nhụt chí của bạn ấy.
- Cuộc sống không có người thân bên cạnh khiến ông ấy cảm thấy rất chán nản.
- Sau chuyến dã ngoại, em rất nóng lòng khi sắp được gặp lại mẹ.
- Em hấp tấp nhảy nhào xuống bể bơi khi chiếc điện thoại của mẹ bị rơi xuống.