Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Mắc cỡ
Với nội dung bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Mắc cỡ sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Mắc cỡ
Nghĩa: cảm thấy hổ thẹn khi thấy mình có lỗi hoặc kém cỏi hơn người khác
Từ đồng nghĩa: xấu hổ, e thẹn, ngượng ngùng, ngại ngùng
Từ trái nghĩa: bạo dạn, va chạm, mạnh mẽ, bản lĩnh, cứng rắn
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Tôi luôn thấy xấu hổ khi nhìn thẳng vào mắt người khác.
E thẹn là cảm giác ngại ngùng của các cô gái mới lớn.
Trẻ con thường hay ngượng ngùng khi được khen ngợi.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Bản lĩnh của người đàn ông là đem lại hạnh phúc cho gia đình.
Phải được va chạm nhiều chúng ta mới học được các bài học quý giá.
Mạnh mẽ, kiên cường vượt qua bão tố.
Cô ấy luôn cứng rắn trong việc bảo vệ quan điểm của mình.