Từ đồng nghĩa với từ Bố trí
Với nội dung bài Từ đồng nghĩa với từ Bố trí sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa với từ Bố trí
Nghĩa: sắp xếp theo một trật tự và vị trí nhất định để đạt được mục đích cụ thể
Từ đồng nghĩa: sắp xếp, sắp đặt, thiết lập, cài đặt
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Khách du lịch khi đến đây sẽ được bố trí chỗ ăn ở đầy đủ.
Cha mẹ cần sắp xếp công việc hợp lý để có thời gian lo cho con cái.
Kế hoạch cho chuyến du lịch này đã được chúng tôi sắp đặt một cách kỹ lưỡng.
Chiếc đồng hồ này chạy sai giờ mất rồi, chúng ta cần cài đặt lại giờ cho nó.