Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Cứng cỏi
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Cứng cỏi sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Cứng cỏi
Nghĩa: thái độ vững vàng, kiên quyết, không vì yếu mà chịu khuất phục hay thay đổi thái độ của mình
Từ đồng nghĩa: cứng rắn, cứng cáp, kiên cường, vững vàng, mạnh mẽ
Từ trái nghĩa: mềm yếu, nhu nhược, yếu đuối
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Cô ấy luôn cứng rắn trong việc bảo vệ quan điểm của mình.
Nam là một người đàn ông rất kiên cường.
Cây bàng vẫn vững vàng trước những cơn gió mạnh.
Cô ấy là một cô gái mạnh mẽ.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Tính cách mềm yếu rất khó để anh ấy đạt được thành công.
Họ không hề nhu nhược như cách bạn kể với mọi người.
Cậu mới ốm dậy, cơ thể còn rất yếu đuối.