Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Mải mê
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Mải mê sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Mải mê
Nghĩa: ở trạng thái tâm trí tập trung cao độ vào một việc nào đó, hầu như đến mức không còn biết gì khác nữa
Từ đồng nghĩa: mê mải, miệt mài, ham hố, mê mệt
Từ trái nghĩa: hờ hững, lơ là, coi nhẹ
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
- Mải mê với công việc.
- Cậu ta đã miệt mài chơi game suốt 5 tiếng đồng hồ.
- Ham hố chơi những thứ game vô bổ.
- Tôi đã từng thích mê mệt cô hàng xóm cạnh nhà tôi.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
- Cô ta luôn hờ hững với tất cả mọi người.
- Mẹ em nói việc học rất quan trọng, nhất định không được lơ là.
- Cô ấy là một người rất có tài năng, bạn đừng coi nhẹ tài năng của cô ấy.