Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Sung túc
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Sung túc sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Sung túc
Nghĩa: có đầy đủ tất cả mọi thứ về vật chất, không thiếu gì so với nhu cầu
Từ đồng nghĩa: đầy đủ, ấm no, no đủ, giàu có, phong lưu
Từ trái nghĩa: nghèo, thiếu thốn, nghèo nàn, túng thiếu
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Căn nhà này có đầy đủ tiện nghi.
Bác Hồ lúc sinh thời luôn mong người dân có một cuộc sống ấm no.
Bố mẹ luôn cố gắng để cho em có một cuộc sống no đủ.
Gia đình của anh ấy rất giàu có.
Thúy Kiều và Thúy Vân sống trong một gia đình phong lưu.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Mặc dù gia cảnh nghèo khó nhưng cậu ấy vẫn cố gắng vươn lên trong học tập.
Cuộc sống của người dân miền núi còn nhiều thiếu thốn.
Nước ta đã thoát khỏi nền kinh tế nghèo nàn, lạc hậu.
Bạn bè sẵn sàng giúp đỡ nhau lúc túng thiếu.