Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Nghiệp dư
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Nghiệp dư sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Nghiệp dư
Nghĩa: không chuyên nghiệp, không phải nghề nghiệp chính thức
Từ đồng nghĩa: tay ngang
Từ trái nghĩa: chuyên nghiệp, lành nghề, lão luyện
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Cô ấy là một đầu bếp tay ngang nhưng nấu ăn rất ngon.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Cô ấy là một ca sĩ chuyên nghiệp.
Ông ấy là một người thợ lành nghề trong việc chế tác đồ gốm.
Bà ấy là một đầu bếp lão luyện.