Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Hanh khô
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Hanh khô sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Hanh khô
Nghĩa: chỉ thời tiết lạnh, thiếu độ ẩm hoặc không có mưa, khiến do da dễ bị nứt nẻ
Từ đồng nghĩa: hanh hao, khô khan, khô khốc
Từ trái nghĩa: nồm, ẩm ướt, ẩm thấp
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Trời tiết hôm nay hanh hao rất khó chịu.
Cổ họng tớ khô khan quá, tớ cần uống một cốc nước.
Đôi môi của anh ấy khô khốc và nứt nẻ vì thiếu nước.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Thời tiết nồm ẩm khiến sàn nhà luôn ẩm ướt.
Căn nhà này vô cùng tối tăm, ẩm thấp như không có người ở.