Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Truyền thống
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Truyền thống sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Truyền thống
Nghĩa: thói quen hình thành đã lâu đời trong lối sống, nếp nghĩ, được truyền lại từ thế hệ này sang thế hệ khác
Từ đồng nghĩa: truyền thuyết, văn hóa, truyền nghề
Từ trái nghĩa: mới lạ, hiện đại, phá cách
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
- Đó là câu chuyện truyền thuyết từ đời xưa kể lại.
- Chúng em đang tìm hiểu văn hóa dân gian mình.
- Ông Nam đã truyền nghề cho con trai của mình.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
- Chúng em luôn muốn học hỏi những điều mới lạ.
- Bây giờ có rất nhiều phương thức liên lạc hiện đại.
- Anh ấy luôn phá cách và làm theo ý riêng của mình.