Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Xinh xắn
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Xinh xắn sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Xinh xắn
Nghĩa: từ dùng để miêu tả ai đó hoặc thứ gì đó có vẻ ngoài rất xinh và ưa nhìn
Từ đồng nghĩa: xinh đẹp, xinh xẻo, ưa nhìn
Từ trái nghĩa: xấu, xấu xí, khó coi
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Nàng Bạch Tuyết có nhan sắc rất xinh đẹp.
Cậu mặc chiếc váy đó trông rất xinh xẻo.
Cô ấy có khuôn mặt ưa nhìn và phúc hậu nên ai cũng yêu quý.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Chữ viết của em rất xấu.
Mặt mũi cậu ấy lấm lem bùn đất trông thật xấu xí.
Tớ mặc bộ quần áo này trông khó coi lắm.