Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lớn lao
Với nội dung bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lớn lao sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Lớn lao
Nghĩa: chỉ những sự vật, hiện tượng to lớn về giá trị tinh thần hay về ý nghĩa, tác dụng
Từ đồng nghĩa: hùng vĩ, to lớn, vĩ đại, hoành tráng
Từ trái nghĩa: nhỏ bé, tầm thường, thấp kém
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Ngọn núi này thật sự rất hùng vĩ, khiến bao con người muốn chinh phục.
Được quen với bạn là niềm hạnh phúc to lớn của tớ.
Chủ tịch Hồ Chí Minh là vị lãnh tụ vĩ đại của đất nước.
Bữa tiệc sinh nhật của bạn ngày hôm qua được tổ chức rất hoành tráng.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Hoa là người có thân hình nhỏ bé nhất lớp tớ.
Tớ thấy cô ấy không hề tầm thường một chút nào.
Giá trị của món hàng này rất thấp kém.