Từ đồng nghĩa với Quy định
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa với Quy định sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa với Quy định
Nghĩa: những điều được đặt ra để bắt buộc mọi người phải tuân theo, phải thực hiện trong một công việc, hoạt động cụ thể
Từ đồng nghĩa: pháp luật, luật lệ, quy tắc, quy chế
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Mọi người dân đều phải tuân thủ theo pháp luật.
Em luôn chấp hành luật lệ giao thông.
Việc vi phạm quy tắc bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm sẽ bị xử phạt nghiêm.
Học sinh vi phạm quy chế thi sẽ bị lập biên bản.