Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Hòa bình
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Hòa bình sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Hòa bình
Nghĩa: tình trạng không dùng đến vũ lực, trong tình trạng ổn định, không có chiến tranh
Từ đồng nghĩa: bình yên, thanh bình, thái bình
Từ trái nghĩa: chiến tranh, xung đột, mâu thuẫn
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
- Đất nước thái bình, nhân dân ấm no.
- Em và cô ấy chỉ mong có cuộc sống đơn giản, thanh bình.
- Tôi chỉ cần cuộc sống bình yên để tiếp tục công việc của mình.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
- Cuối tuần mâu thuẫn của chúng tôi cũng được giải quyết.
- Xung đột mâu thuẫn có thể dẫn đến chiến tranh.