Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Vinh
Ôn tập môn Tiếng Việt 5
Lớp:
Lớp 5
Môn:
Tiếng Việt
Dạng tài liệu:
Lý thuyết
Loại:
Tài liệu Lẻ
Loại File:
Word + PDF
Phân loại:
Tài liệu Tính phí
Với nội dung bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Vinh sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Vinh
Nghĩa: được dư luận xã hội đánh giá cao và rất kính trọng
Từ đồng nghĩa: vinh dự, vinh hạnh
Từ trái nghĩa: nhục, nhục nhã
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Được nhận phần thưởng danh giá này là niềm vinh dự lớn đối với tôi.
Tớ rất vinh hạnh khi được làm quen với cậu.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Chết vinh còn hơn sống nhục. (Tục ngữ)
Cậu ấy cảm thấy nhục nhã khi bị mọi người cười cợt.