Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Phân phất
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Phân phất sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Phân phất
Nghĩa: biểu thị sự chuyển động nhẹ nhàng và diễn ra liên tục
Từ đồng nghĩa: lất phất, phất phơ, phơ phất, phấp phới
Từ trái nghĩa: ào ào, dữ dội, xối xả
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Hạt mưa lất phất rơi trên mái nhà.
Thân em như tấm lụa đào, phất phơ giữa chợ biết vào tay ai. (Ca dao)
Cờ đỏ sao vàng bay phấp phới trên đỉnh cột cờ.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Dòng nước lớn ào ào đổ về đã cuốn đi rất nhiều của cải của người dân.
Bầu trời đột nhiên tối đen và sau đó đổ mưa xối xả.
Tớ có một tuổi thơ vô cùng dữ dội.