Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Phủ
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Phủ sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Phủ
Nghĩa: [Động từ] che kín mặt trên của vật
[Danh từ] nơi hoặc bộ máy làm việc của một vài cơ quan cao nhất của nhà nước
Từ đồng nghĩa: bao phủ, bao trùm, che, đậy, lấp
Từ trái nghĩa: hở, lộ
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Bóng đêm bao phủ cả căn phòng.
Bóng tối bao trùm lên cả căn phòng.
Bạn Linh đưa tay che miệng mỗi khi cười.
Thức ăn phải được đậy kín kẻo ruồi.
Cỏ dại mọc lấp cả lối đi.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Hành động lén lút của tên trộm chẳng khác nào đang giấu đầu hở đuôi.
Bí mật của anh ấy đã bị lộ ra.