Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Vui tính
Ôn tập môn Tiếng Việt 5
Lớp:
Lớp 5
Môn:
Tiếng Việt
Dạng tài liệu:
Lý thuyết
Loại:
Tài liệu Lẻ
Loại File:
Word + PDF
Phân loại:
Tài liệu Tính phí
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Vui tính sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Vui tính
Nghĩa: có tính cách luôn luôn vui vẻ, hay gây cười
Từ đồng nghĩa: hài hước, khôi hài
Từ trái nghĩa: tẻ nhạt, nhạt nhẽo
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Nam có tính cách rất hài hước.
Vở kịch này thật khôi hài, khán giả ở dưới ai cũng thích thú.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Quyển truyện tớ đang đọc rất tẻ nhạt.
Câu chuyện mà cậu kể thật nhạt nhẽo.