Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Hoàn thành
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Hoàn thành sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Hoàn thành
Nghĩa: làm xong một cách đầy đủ, trọn vẹn một công việc, nhiệm vụ hay mục tiêu nào đó
Từ đồng nghĩa: chiến thắng, thành công, thành đạt, đạt được, chinh phục
Từ trái nghĩa: thất bại, thua cuộc, bất thành
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Chiến thắng trong cuộc đấu lần này chính là mục tiêu mà chúng tôi đã đặt ra.
Anh ấy đã thành công trong việc chinh phục đỉnh Everest.
Anh ấy bây giờ thật sự rất thành đạt.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Thất bại là mẹ thành công.
Anh ấy đã thua cuộc một cách thảm hại.
Kế hoạch đi cắm trại của chúng tôi bất thành vì thời tiết xấu.