Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Xấu xa
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Xấu xa sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Xấu xa
Nghĩa: có đạo đức kém, đến mức tồi tệ, đáng khinh bỉ
Từ đồng nghĩa: xấu tính, ác độc, tàn nhẫn
Từ trái nghĩa: dễ tính, hiền lành, hiền hậu
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
- Ông ấy đúng là một gã xấu tính, luôn muốn lấy trộm đồ của người khác.
- Những kẻ tội phạm luôn có hành vi rất ác độc.
- Họ không tồi tệ và tàn nhẫn như cái cách mà người ta kể lại.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
- Hoa rất dễ tính và luôn giúp đỡ mọi người.
- Bởi cô ấy hiền lành nên được rất nhiều người yêu qúy.
- Cô giáo của em luôn hiền hậu và dịu dàng với học sinh của mình.