Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Thêm
Ôn tập môn Tiếng Việt 5
Lớp:
Lớp 5
Môn:
Tiếng Việt
Dạng tài liệu:
Lý thuyết
Loại:
Tài liệu Lẻ
Loại File:
Word + PDF
Phân loại:
Tài liệu Tính phí
Với nội dung bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Thêm sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Thêm
Nghĩa: tăng lên, làm cho nhiều hơn lên về số lượng hoặc mức độ
Từ đồng nghĩa: tăng, bổ sung, tăng cường
Từ trái nghĩa: bớt, giảm
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Nhiệt độ hôm nay tăng cao.
Tớ muốn bổ sung ý kiến.
Tập thể dục giúp tăng cường sức khỏe.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Cửa hàng đồ chơi giảm giá mừng ngày Quốc tế Thiếu nhi.
Các phương tiện khi đi qua khu vực này phải giảm tốc độ.